VIETNAMESE

tờ giấy

ENGLISH

sheet of paper

  

NOUN

/ʃit ʌv ˈpeɪpər/

Tờ giấy là từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ những mảnh giấy được cắt, xén vuông vắn.

Ví dụ

1.

Tôi sẽ lấy bút chì và tờ giấy.

I'll get a pencil and a sheet of paper.

2.

Hãy gấp tờ giấy theo đường chấm.

Fold the sheet of paper along the dotted line.

Ghi chú

Một số từ về các món văn phòng phẩm:
- đồ kẹp giấy: paper clip
- phong bì: envelope
- lịch: calendar
- bút xoá: correction pen
- hồ dán: glue
- hộp đựng danh thiếp: rolodex