VIETNAMESE

Giày độn đế

Giày đế dày, Giày nâng đế

word

ENGLISH

Platform shoes

  
NOUN

/ˈplætfɔːrm ʃuːz/

Wedge shoes, High-heeled shoes

Giày độn đế là giày có đế dày, giúp người mang tăng thêm chiều cao.

Ví dụ

1.

Cô ấy mua một đôi giày độn đế mới cho bữa tiệc.

She bought a new pair of platform shoes for the party.

2.

Cô ấy mua một đôi giày độn đế mới cho bữa tiệc.

She bought a new pair of platform shoes for the party.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ platform khi nói hoặc viết nhé! check Social platform – Nền tảng mạng xã hội Ví dụ: Instagram is a popular social platform for sharing photos. (Instagram là một nền tảng mạng xã hội phổ biến để chia sẻ hình ảnh.) check Platform shoes – Giày đế cao Ví dụ: She prefers wearing platform shoes to add extra height. (Cô ấy thích đi giày đế cao để tăng thêm chiều cao.) check Platform for discussion – Nền tảng để thảo luận Ví dụ: This conference serves as a platform for discussion on global issues. (Hội nghị này là nền tảng để thảo luận về các vấn đề toàn cầu.)