VIETNAMESE

giao dịch tại quầy

giao dịch trực tiếp

word

ENGLISH

Over-the-counter transaction

  
NOUN

/ˈoʊvər-ði-ˈkaʊntər trænˈzækʃən/

Direct banking transaction

"Giao dịch tại quầy" là giao dịch được thực hiện trực tiếp tại quầy giao dịch của ngân hàng.

Ví dụ

1.

Giao dịch tại quầy phục vụ nhu cầu cụ thể.

Over-the-counter transactions cater to specific needs.

2.

Giao dịch tại quầy cung cấp dịch vụ cá nhân hóa.

Over-the-counter transactions provide personalized service.

Ghi chú

Từ giao dịch tại quầy thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính. Cùng DOL khám phá thêm các thuật ngữ liên quan nhé! check Counter service - Dịch vụ tại quầy Ví dụ: Counter service is available during business hours for cash deposits. (Dịch vụ tại quầy có sẵn trong giờ làm việc để gửi tiền mặt.) check Manual transaction - Giao dịch thủ công Ví dụ: Manual transactions at the counter may take longer than online transactions. (Giao dịch thủ công tại quầy có thể mất thời gian hơn giao dịch trực tuyến.) check Branch banking - Giao dịch tại chi nhánh Ví dụ: Branch banking offers face-to-face interaction with bank staff. (Giao dịch tại chi nhánh cung cấp tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng.)