VIETNAMESE

giảm thiểu

ENGLISH

minimize

  

NOUN

/ˈmɪnəˌmaɪz/

diminish, attenuate

Giảm thiểu là việc giảm (một cái gì đó, đặc biệt là một cái gì đó không mong muốn) đến số lượng hoặc mức độ nhỏ nhất có thể.

Ví dụ

1.

Chúng ta phải giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm.

We must minimize the risk of infection.

2.

Các nhà bảo vệ môi trường đang làm mọi thứ trong khả năng của họ để giảm thiểu tác động của sự cố tràn dầu.

Environmentalists are doing everything within their power to minimize the impact of the oil spill.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa với minimize:
- làm giảm (attenuate): This research provides a glimmer of hope that coral reefs can attenuate the effects of ocean acidification.
(Nghiên cứu này mang đến một tia hy vọng rằng các rạn san hô có thể làm giảm tác động của quá trình axit hóa đại dương.)
- giảm (diminish): Consequently, as quotas increased over the decades in keeping with world economic growth, the role of the basic votes diminished gradually.
(Do đó, khi hạn ngạch tăng lên trong nhiều thập kỷ theo đà tăng trưởng kinh tế thế giới, vai trò của các lá phiếu cơ bản giảm dần.)