VIETNAMESE

giá vốn

giá vốn gốc

word

ENGLISH

Cost of goods

  
NOUN

/kɒst əv ɡʊdz/

Initial cost

"Giá vốn" là tổng chi phí cần thiết để sản xuất hoặc mua một sản phẩm.

Ví dụ

1.

Giá vốn quyết định giá bán lẻ.

Cost of goods determines retail pricing.

2.

Giá vốn ảnh hưởng đến biên lợi nhuận.

Cost of goods affects profit margins.

Ghi chú

Từ giá vốn thuộc lĩnh vực kế toán và tài chính doanh nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm các thuật ngữ liên quan nhé! check COGS (Cost of Goods Sold) - Giá vốn hàng bán Ví dụ: COGS includes the cost of materials and direct labor. (Giá vốn hàng bán bao gồm chi phí nguyên vật liệu và lao động trực tiếp.) check Direct material cost - Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Ví dụ: Direct material cost is a significant component of COGS. (Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là một thành phần quan trọng của giá vốn hàng bán.) check Inventory cost - Chi phí tồn kho Ví dụ: Inventory costs include storage, insurance, and obsolescence expenses. (Chi phí tồn kho bao gồm lưu trữ, bảo hiểm và chi phí lỗi thời.)