VIETNAMESE

giá trị thu hồi

giá trị thanh lý

word

ENGLISH

Recoverable value

  
NOUN

/rɪˈkʌvərəbl ˈvæljuː/

Liquidation value

"Giá trị thu hồi" là giá trị dự kiến sẽ nhận được khi thanh lý tài sản.

Ví dụ

1.

Giá trị thu hồi bảo đảm lòng tin của người cho vay.

Recoverable values secure lender confidence.

2.

Giá trị thu hồi đảm bảo an toàn đầu tư.

Recoverable value ensures investment security.

Ghi chú

Từ giá trị thu hồi là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Salvage value - Giá trị thanh lý Ví dụ: The recoverable value includes the salvage value of the asset. (Giá trị thu hồi bao gồm giá trị thanh lý của tài sản.) check Net realizable value (NRV) - Giá trị thuần có thể thực hiện Ví dụ: The recoverable value is often calculated based on NRV. (Giá trị thu hồi thường được tính dựa trên giá trị thuần có thể thực hiện.) check Impairment loss - Lỗ do giảm giá trị Ví dụ: Recoverable value determines whether impairment loss is required. (Giá trị thu hồi xác định liệu có cần ghi nhận lỗ do giảm giá trị hay không.)