VIETNAMESE

giá trị giao dịch

giá trị thực hiện giao dịch

word

ENGLISH

Transaction value

  
NOUN

/trænˈzækʃən ˈvæljuː/

Deal value

"Giá trị giao dịch" là giá trị tại đó một giao dịch được thực hiện.

Ví dụ

1.

Giá trị giao dịch ảnh hưởng đến chiến lược xuất khẩu.

Transaction values affect export strategies.

2.

Giá trị giao dịch thay đổi theo loại tiền tệ.

Transaction values vary by currency.

Ghi chú

Từ giá trị giao dịch là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và thương mại. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Market value - Giá trị thị trường Ví dụ: The market value is often higher than the transaction value. (Giá trị thị trường thường cao hơn giá trị giao dịch.) check Purchase price - Giá mua Ví dụ: The transaction value is based on the agreed purchase price. (Giá trị giao dịch dựa trên giá mua đã thỏa thuận.) check Final settlement amount - Số tiền thanh toán cuối cùng Ví dụ: The final settlement amount includes the transaction value and taxes. (Số tiền thanh toán cuối cùng bao gồm giá trị giao dịch và thuế.)