VIETNAMESE
giá đỡ tranh
khung vẽ, giá vẽ
ENGLISH
easel
NOUN
/ˈizəl/
Giá đỡ tranh là một dụng cụ thường làm bằng gỗ dùng để đỡ bực tranh khi vẽ hoặc dùng để trang trí.
Ví dụ
1.
Giá đỡ tranh là một khung gỗ, thường có chân, để giữ một bức tranh, đặc biệt là một bức tranh mà một họa sĩ đang vẽ hoặc phác hoạ.
Easel is a wooden frame, usually with legs, that holds a picture, especially one that an artist is painting or drawing.
2.
Vì tay không còn cảm giác hay không cử động được, giờ đây Henry vẽ bằng miệng nhờ dùng một cây bút trâm và giá đỡ tranh đặc biệt.
With no movement or feeling in his hands, Henry now mouth-paints using a specially developed stylus and easel.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh liên quan đến hội hoạ (art) nha!
bridge: thước vẽ
acrylic paint: Sơn acrylic
blending: trộn
airbrush: cọ vẽ
brightness: độ sáng
brush: cọ vẽ
canvas: tranh sơn dầu
color wheel: bánh xe thể hiện các màu
drawing: bản vẽ
easel: giá đỡ tranh