VIETNAMESE

giả đò

giả vờ, giả nai

ENGLISH

pretend

  

NOUN

/priˈtɛnd/

fake, feign

Giả đò là làm ra vẻ như thế nào đó, nhằm cho người ta tưởng thật là như thế.

Ví dụ

1.

Nhiều người giả vờ rằng họ hiểu nghệ thuật hiện đại.

Many people pretend that they understand modern art.

2.

Đừng bao giờ giả đò rằng bạn đang sống tốt. Chẳng ai quan tâm đâu.

Don't ever pretend to be living well. No one really cares.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa của pretend:
- giả (feign): He would often feign illness to get out of class.
(Anh ấy thường giả bệnh để ra khỏi lớp.)
- giả vờ (fake): I fake a smile because I don't want you to worry about what I'm feeling.
(Tôi giả vờ cười vì tôi không muốn bạn lo lắng về những gì tôi đang cảm thấy.)