VIETNAMESE
ghế mây
ENGLISH
cane chair
NOUN
/keɪn ʧɛr/
Ghế mây là những chiếc ghế được làm từ mây tự nhiên.
Ví dụ
1.
Những chiếc ghế mây mới được bọc trong những bọc nhựa bảo vệ.
The new cane chairs were covered in protective plastic wrappings.
2.
Tôi muốn thay lại mặt chiếc ghế mây.
I want to reseat a cane chair.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các loại ghế (chair) nha!
- camp bed: ghế bố
- bench: ghế đá
- stool: ghế đẩu
- beanbag: ghế lười
- cane chair: ghế mây
- plastic chair: ghế nhựa
- office chair: ghế văn phòng
- folding seat: ghế xếp
- swivel chair: ghế xoay