VIETNAMESE
ghế đẩu
ENGLISH
stool
NOUN
/stul/
Ghế đẩu là một trong những nội thất cổ xưa dùng để ngồi, nói trắng ra ta có thể xem nó như là một loại ghế. Điểm khác biệt giữa ghế đẩu so với nhiều loại ghế khác là nó không có lưng ghế và nơi tựa tay.
Ví dụ
1.
Con mèo đã leo lên ghế đẩu.
The cat climbed on a stool.
2.
Ghế đẩu phải cao hơn.
The stool has to be higher.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các loại ghế (chair) nha!
- camp bed: ghế bố
- bench: ghế đá
- stool: ghế đẩu
- beanbag: ghế lười
- cane chair: ghế mây
- plastic chair: ghế nhựa
- office chair: ghế văn phòng
- folding seat: ghế xếp
- swivel chair: ghế xoay