VIETNAMESE

Gây chú ý

thu hút sự chú ý, gây sự chú ý

word

ENGLISH

Attract attention

  
VERB

/əˈtrækt əˈtɛnʃən/

Draw attention

Gây chú ý là hành động khiến người khác phải quan tâm hoặc để ý.

Ví dụ

1.

Cô ấy mặc váy đỏ để gây chú ý.

She wore a red dress to attract attention.

2.

Anh ấy gây chú ý bằng cách hét to.

He attracted attention by shouting loudly.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Attract attention khi nói hoặc viết nhé! checkAttract public attention - Thu hút sự chú ý của công chúng Ví dụ: The campaign attracted public attention to the environmental issue. (Chiến dịch đã thu hút sự chú ý của công chúng đến vấn đề môi trường.) checkAttract media attention - Thu hút sự chú ý của truyền thông Ví dụ: The event attracted a lot of media attention. (Sự kiện đã thu hút rất nhiều sự chú ý từ truyền thông.) checkAttract customer attention - Thu hút sự chú ý của khách hàng Ví dụ: The advertisement attracted customer attention with its vibrant colors. (Quảng cáo đã thu hút sự chú ý của khách hàng bằng màu sắc sặc sỡ.) checkAttract global attention - Thu hút sự chú ý toàn cầu Ví dụ: The artist's work attracted global attention after the exhibition. (Tác phẩm của nghệ sĩ đã thu hút sự chú ý toàn cầu sau buổi triển lãm.) checkAttract unwanted attention - Thu hút sự chú ý không mong muốn Ví dụ: His actions attracted unwanted attention from the authorities. (Hành động của anh ấy đã thu hút sự chú ý không mong muốn từ chính quyền.)