VIETNAMESE

gần như

ENGLISH

almost

  

NOUN

/ˈɔlˌmoʊst/

Gần như là gần giống, có nét tương tự. Hoặc khi nói về những chủ đề có liên quan đến số lượng, tần suất thì gần như có nghĩa là xấp xỉ, tương đương.

Ví dụ

1.

Trong quãng thời gian xa nhau, anh ấy viết thư cho cô ấy gần như mỗi ngày.

During their time of apart, he wrote to her almost daily.

2.

Cô gần như nghẹt thở trong làn khói dày đặc.

She almost choked to death in the thick fumes.

Ghi chú

Cùng phân biệt almost most nha!
- Hầu hết (most) là số lượng lớn nhất của một đối tượng nào đó.
Ví dụ: I don't eat meat, but I like most types of fish.
(Tôi không ăn thịt, nhưng tôi thích hầu hết các loại cá.)
- Gần như (almost) là gần nhưng không hoàn toàn.
Ví dụ: We were bitten by mosquitoes almost every night.
(Chúng tôi đã bị muỗi cắn gần như mỗi đêm.)