VIETNAMESE
Đường kính ngoài
Kích thước ngoài, Đường kính lớn
ENGLISH
Outer Diameter
/ˈaʊtə daɪˈæmɪtə/
External Diameter, Outer Circle
“Đường kính ngoài” là khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm trên rìa ngoài của một hình tròn.
Ví dụ
1.
Đường kính ngoài đo khoảng cách rộng nhất của một vật thể hình tròn.
The outer diameter measures the widest distance across a circular object.
2.
Các kỹ sư đã tính toán đường kính ngoài của ống cho dự án.
Engineers calculated the outer diameter of the pipe for the project.
Ghi chú
Outer Diameter là một từ vựng thuộc toán học và kỹ thuậtn. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Radius – Bán kính
Ví dụ:
The radius is half the outer diameter of a circle.
(Bán kính là một nửa đường kính ngoài của một hình tròn.)
Circumference – Chu vi
Ví dụ: The circumference of a circle can be calculated using the outer diameter.
(Chu vi của hình tròn có thể được tính bằng cách sử dụng đường kính ngoài.)
Inner Diameter – Đường kính trong
Ví dụ:
The inner diameter is smaller than the outer diameter in hollow objects.
(Đường kính trong nhỏ hơn đường kính ngoài trong các vật rỗng.)
Dimensional Tolerance – Dung sai kích thước
Ví dụ:
The outer diameter must meet dimensional tolerance standards in engineering.
(Đường kính ngoài phải đáp ứng các tiêu chuẩn dung sai kích thước trong kỹ thuật.)
Cross-Section – Mặt cắt ngang
Ví dụ:
The outer diameter is an important measurement in cross-section analysis.
(Đường kính ngoài là một kích thước quan trọng trong phân tích mặt cắt ngang.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết