VIETNAMESE
đường bộ
ENGLISH
road
NOUN
/ˈroʊˌd/
Đường bộ gồm đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ.
Ví dụ
1.
Họ đến đây bằng đường bộ.
They came here by road.
2.
Tôi sẽ du lịch bằng đường bộ.
I will travel by road.
Ghi chú
Các hình thức vận chuyển, di chuyển thường được sử dụng nè!
- air: đường hàng không - Transport of goods by air. - Sự vận chuyển hàng hoá bằng đường hàng không
- railway: đường sắt - work for the railway - làm việc trong ngành đường sắt
- waterway: đường thuỷ - waterway network to tourist sites - mạng lưới đường thuỷ đến các điểm du lịch
- road: đường bộ - send something by road - gửi theo đường bộ.