VIETNAMESE

dưới dạng

ENGLISH

in the form of

  

NOUN

/ɪn ðə fɔrm ʌv/

Dưới dạng là một cụm từ diễn tả việc một thông tin được trình bày với một hình thức cụ thể.

Ví dụ

1.

Những số liệu cho nghiên cứu được trình bày dưới dạng bảng tính.

The figures for the research are presented in the form of a table.

2.

Bãi cỏ được trải dưới dạng hình số tám.

The lawn was laid out in the form of the figure eight.

Ghi chú

Một số các nghĩa khác của form:
- hình thành (form): A solution began to form in her mind.
(Một giải pháp bắt đầu hình thành trong đầu cô.)
- nặn (form): She formed the clay into a small bowl.
(Cô đã nặn khối đất sét thành một cái bát nhỏ.)