VIETNAMESE

được việc

hiệu quả, hữu ích

word

ENGLISH

effective

  
ADJ

/ɪˈfɛktɪv/

productive, competent

Được việc là có khả năng hoàn thành tốt nhiệm vụ hoặc công việc.

Ví dụ

1.

Anh ấy là một nhân viên được việc trong nhóm.

He is an effective worker in the team.

2.

Dụng cụ được việc nâng cao hiệu quả.

Effective tools improve efficiency.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của effective (được việc) nhé! check Efficient - Hiệu quả (về năng suất) Phân biệt: Efficient nhấn mạnh vào khả năng làm việc nhanh chóng và ít tốn tài nguyên – rất gần với effective trong ngữ cảnh làm được việc một cách tối ưu. Ví dụ: She's an efficient worker who always finishes on time. (Cô ấy là nhân viên làm việc hiệu quả, luôn hoàn thành đúng hạn.) check Productive - Năng suất Phân biệt: Productive thể hiện khả năng tạo ra kết quả tích cực, hữu ích – tương tự effective khi đánh giá hiệu quả làm việc. Ví dụ: He had a very productive afternoon and finished three tasks. (Anh ấy có một buổi chiều năng suất và hoàn thành ba nhiệm vụ.) check Successful - Thành công Phân biệt: Successful là đạt được kết quả như mong đợi – gần với effective trong bối cảnh đánh giá hiệu quả cuối cùng. Ví dụ: The ad campaign was highly successful. (Chiến dịch quảng cáo đó rất thành công.) check Impactful - Có tác động Phân biệt: Impactful mang nghĩa tạo ra ảnh hưởng rõ rệt – đồng nghĩa với effective khi nhấn mạnh đến kết quả thể hiện rõ. Ví dụ: Her speech was impactful and inspired the audience. (Bài phát biểu của cô ấy rất có sức ảnh hưởng và truyền cảm hứng cho khán giả.)