VIETNAMESE

dung lượng

ENGLISH

disk space

  

NOUN

/dɪsk speɪs/

disk storage

Dung lượng là khoảng không gian mà người dùng được lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng của server và sức chứa của gói Hosting. Do đó, dữ liệu càng nhiều tương ứng với dung lượng Hosting càng lớn.

Ví dụ

1.

Máy tính của tôi sắp hết dung lượng rồi.

My computer is running short of disk space.

2.

Tôi cần phải giải phóng dung lượng trên máy tính của mình.

I need to free up some of the disk space on my computer.

Ghi chú

Các đơn vị đo dung lượng:
- 1 Bit = Binary Digit
- 8 Bits = 1 Byte
- 1000B (Bytes) = 1KB (Kilobyte)
- 1000KB (Kilobytes) = 1MB (Megabyte)
- 1000MB (Megabytes) = 1GB (Gigabyte)
- 1000GB (Gigabytes) = 1TB (Terabyte)
- 1000TB (Terabytes) = 1PB (Petabyte)
- 1000PB (Petabytes) = 1EB (Exabyte)
- 1000EB (Exabytes) = 1ZB (Zettabyte)
- 1000ZB (Zettabytes) = 1YB (Yottabyte)
- 1000YB (Yottabytes) = 1BB (Brontobyte)
- 1000BB (Brontobytes) = 1GeB (Geopbyte)