VIETNAMESE

đúng đắn

đúng

ENGLISH

right

  

NOUN

/raɪt/

correct

Đúng đắn là phù hợp với một sự thật hoặc tiêu chuẩn chung.

Ví dụ

1.

Tôi không tin rằng họ nên tống anh ta vào tù. Điều đó không đúng đắn tí nào.

I don't believe they should have put him in prison. It isn't right.

2.

Nam giới và phụ nữ phải được trả công như nhau khi làm cùng một công việc mới là điều đúng đắn.

It is only right that men and women should be paid the same for doing the same work.

Ghi chú

Một số nghĩa khác của right:
- phù hợp (right): He's the right person for the job.
(Anh ấy là người phù hợp với công việc.)
- quan trọng (right): She knows all the right people at the party.
(Cô ấy quen biết tất cả những người quan trọng ở bữa tiệc.)
- ổn (right): I haven't felt right since I ate that meal last night.
(Tôi không cảm thấy ổn kể từ khi ăn bữa ăn lúc tối hôm qua.)
- bên phải (right): Most people write with their right hand.
(Phần lớn mọi người dùng tay bên phải để viết.)