VIETNAMESE
đưa vào sử dụng
đưa vào triển khai, đưa vào thực tế
ENGLISH
put sth into practice
NOUN
/pʊt sth ˈɪntu ˈpræktəs/
put sth into use
Đưa vào sử dụng là việc chính thức đem một dịch vụ, mặt hàng ra sử dụng.
Ví dụ
1.
Tom à, bạn dự định sẽ làm như thế nào để khiến những đề xuất này được đưa vào sử dụng?
How do you intend to put these proposals into practice, Tom?
2.
Tôi thất vọng vì không có bất kỳ ý tưởng nào của mình được đưa vào sử dụng.
It frustrates me that I'm not able to put any of my ideas into practice.
Ghi chú
Một cụm từ đồng nghĩa put sth into practice:
- đưa vào sử dụng (put sth into use): We need to restore power before we can put this part of the railway back into use.
(Chúng ta cần khôi phục lại nguồn điện trước khi có thể đưa đoạn đường sắt này vào sử dụng trở lại.)