VIETNAMESE

dựa theo

dựa trên

ENGLISH

be based on

  

NOUN

/bi beɪst ɑn/

Dựa theo là căn cứ vào cái gì đó để thực hiện theo.

Ví dụ

1.

Tất cả những kết luận cô ấy đưa ra trong buổi nói chuyện đều dựa vào nghiên cứu.

All conclusions she made during the talk are based on research.

2.

Bộ phim được dựa trên một câu chuyện có thật.

The film is based on a true story.

Ghi chú

Nhiều người vẫn chưa nắm rõ được cách sử dụng của 2 cụm từ này, cùng tìm hiểu khi nào dùng be based on và khi nào thì base on nên được dùng nha!
- Be based on là làm theo cái gì đó.
Ví dụ: This rating is based on each viewer's attitude.
(Đánh giá lần này dựa theo thái độ của người xem.)
- Base on là căn cứ vào cái gì đó.
Ví dụ: The police base on evidence to investigate.
(Cảnh sát căn cứ vào chứng cứ để điều tra.)