VIETNAMESE

dự tính đạt được điều gì

dự định đạt

word

ENGLISH

aim to achieve

  
VERB

/eɪm tu əˈʧiv/

strive for

“Dự tính đạt được điều gì” là việc đặt mục tiêu cụ thể cho một kết quả.

Ví dụ

1.

Anh ấy dự tính đạt được mục tiêu của mình.

He aims to achieve his goals.

2.

Họ dự tính đạt được sự xuất sắc.

They aim to achieve excellence.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ aim khi nói hoặc viết nhé! checkAim + to + verb - Nhắm đến làm gì Ví dụ: She aims to become a successful entrepreneur. (Cô ấy dự tính trở thành một doanh nhân thành đạt.) checkAim + for + noun - Nhắm đến một mục tiêu cụ thể Ví dụ: The team aims for victory in the upcoming tournament. (Đội nhắm đến chiến thắng trong giải đấu sắp tới.) checkAim + at + noun/verb-ing - Hướng đến hành động hay đối tượng cụ thể Ví dụ: The campaign aims at reducing plastic waste. (Chiến dịch hướng đến việc giảm rác thải nhựa.)