VIETNAMESE
du lịch trải nghiệm
ENGLISH
experience tourism
NOUN
/ɪkˈspɪriəns ˈtʊˌrɪzəm/
Du lịch trải nghiệm là một hình thức du lịch thiên về trải nghiệm của bản thân, học hỏi, khám phá những điều mới. ... thì nay chúng ta đi du lịch trải nghiệm sẽ được hòa mình vào cuộc sống sinh hoạt của người dân địa phương, tự tay mình tham gia những hoạt động thường ngày, khám phá những món ăn độc đáo...
Ví dụ
1.
Du lịch Trải nghiệm làm cho những người yêu thích du lịch, văn hóa, ngôn ngữ và ẩm thực dắm chìm trong các chuyến du ngoạn một ngày hoặc nhiều ngày.
Experience tourism immerses those with a love of travel, culture, language & food via single or multi-day excursions.
2.
Du lịch trải nghiệm là hình thức du lịch giúp du khách có cơ hội trải nghiệm thực tế cuộc sống trong những môi trường mới.
Experience tourism is a form of tourism that gives visitors the opportunity to experience real life in new environments.
Ghi chú
Cùng tìm hiểu về một số loại hình du lịch nha!
- community-based tourism: du lịch cộng đồng
- leisure travel: du lịch nghỉ dưỡng
- outbound tourism: du lịch quốc tế (đi ra nước ngoài)
- inbound tourism: du lịch quốc tế (người nước ngoài tham quan nước mình)
- domestic tourism: du lịch nội địa
- MICE tour: du lịch hội họp, triển lãm, sự kiện
- kayaking: du lịch khám phá, du khách trực tiếp tham gia chèo 1 loại thuyền được thiết kế đặt biệt có khả năng vượt các ghềnh thác hoặc vùng biển.
- adventure travel: loại hình du lịch khám phá có chút mạo hiểm
- diving tour: loại hình du lịch tham gia lặn biển, khám phá những điều kì thú của thiên nhiên dưới biển như rặng san hô,...
- incentive: là loại tour khen thưởng, do công ty tổ chức nhằm khen thưởng các đại lý hoặc nhân viên có thành tích tốt với các dịch vụ đặc biệt.
- ecotourism: du lịch sinh thái
- experience tourism: du lịch trải nghiệm