VIETNAMESE
dự báo
tiên đoán, đoán trước
ENGLISH
Forecast
/ˈfɔːrkæst/
Predict
Dự báo là hành động hoặc quá trình dự đoán về sự việc sẽ xảy ra trong tương lai.
Ví dụ
1.
Giáng sinh dự đoán sẽ có tuyết
Snow is forecast for Christmas
2.
Cô ấy dự báo sự tăng trưởng kinh tế.
She forecasts economic growth.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ forecast khi nói hoặc viết nhé!
Forecast + noun
Ví dụ:
They forecast rain for the weekend.
(Họ dự báo mưa vào cuối tuần.)
Be forecast to + verb
Ví dụ:
The temperature is forecast to drop significantly next week.
(Nhiệt độ được dự báo sẽ giảm đáng kể vào tuần tới.)
Weather forecast
Ví dụ:
I always check the weather forecast before going out.
(Tôi luôn kiểm tra dự báo thời tiết trước khi ra ngoài.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết