VIETNAMESE
dự án đang thi công
ENGLISH
project under construction
NOUN
/ˈprɑʤɛkt ˈʌndər kənˈstrʌkʃən/
Dự án đang thi công là một tòa nhà, dự án kiến trúc hoặc dự án chưa hoàn thành nhưng đang được tích cực triển khai.
Ví dụ
1.
Chúng tôi không thể đi theo hướng đó vì có một dự án đang thi công.
We can't go that way, there is a project under construction.
2.
Xin lỗi vì đến muộn, đoạn đường tôi thường đi có một dự án đang thi công nên tôi phải đi đoạn đường dài hơn.
Sorry for the late arrival, the road I usually take has a project under construction so I had to take a longer road.
Ghi chú
Dự án đang thi công (Project under construction) là một tòa nhà (building), dự án kiến trúc (architectural structure) hoặc dự án chưa hoàn thành (unfinished) nhưng đang được tích cực triển khai (actively being worked on).