VIETNAMESE

sổ cổ đông

sổ đăng ký cổ đông

word

ENGLISH

Shareholder register

  
NOUN

/ˈʃeɪrhəʊldər ˈrɛʤɪstər/

Equity register

"Sổ cổ đông" là sổ ghi lại thông tin về các cổ đông của công ty.

Ví dụ

1.

Sổ cổ đông tối ưu hóa quản trị doanh nghiệp.

Shareholder registers streamline corporate governance.

2.

Sổ cổ đông tổ chức thông tin nhà đầu tư.

Shareholder registers keep investor information organized.

Ghi chú

Từ sổ cổ đông thuộc lĩnh vực quản trị doanh nghiệp. Cùng DOL khám phá thêm các khái niệm liên quan nhé! check Shareholder list - Danh sách cổ đông Ví dụ: The shareholder list is updated annually before the general meeting. (Danh sách cổ đông được cập nhật hàng năm trước cuộc họp đại hội đồng cổ đông.) check Equity ownership - Sở hữu vốn cổ phần Ví dụ: Equity ownership determines voting rights in the company. (Sở hữu vốn cổ phần xác định quyền biểu quyết trong công ty.) check Stakeholder registry - Sổ đăng ký các bên liên quan Ví dụ: The stakeholder registry includes shareholders, creditors, and employees. (Sổ đăng ký các bên liên quan bao gồm cổ đông, chủ nợ và nhân viên.)