VIETNAMESE

đồng nhất

sự tương đương

ENGLISH

uniformity

  

NOUN

/ˌjunəˈfɔrməti/

equivalence

Đồng nhất là khái niệm chỉ tính chất của một vật thể hay một hệ thống, trong đó có sự giống nhau về cấu trúc hoặc tính chất tại mọi vị trí không gian trên vật thể hay hệ thống này.

Ví dụ

1.

Các cuộc thanh tra của chính phủ đảm bảo mức độ đồng nhất cao trong tiêu chuẩn dịch vụ.

Government inspections ensure a high degree of uniformity in the standard of service.

2.

Áp lực kép của sự đa dạng và tính đồng nhất là những hiện tượng hữu hình trong quá trình thiết kế.

The twin pressures of diversity and uniformity are tangible phenomena in the design process.

Ghi chú

Một từ đồng nghĩa với uniformity:
- sự tương đương (equivalence): There's a general equivalence between the two concepts.
(Có một sự tương đương chung giữa hai khái niệm.)
- sự giống nhau (sameness): She was struck by the sameness of the houses.
(Cô đã bị ấn tượng bởi sự giống nhau của các ngôi nhà.)