VIETNAMESE

ngân hàng tài trợ

ngân hàng cung cấp tài trợ

word

ENGLISH

Financing bank

  
NOUN

/ˈfaɪnænsɪŋ bæŋk/

Loan bank

"Ngân hàng Tài trợ" là ngân hàng cung cấp các khoản tài trợ tài chính cho các dự án hoặc hoạt động kinh doanh.

Ví dụ

1.

Ngân hàng tài trợ tạo điều kiện cho các khoản đầu tư bền vững.

Financing banks enable sustainable investments.

2.

Ngân hàng tài trợ hỗ trợ các dự án quy mô lớn.

Financing banks support large-scale projects.

Ghi chú

Ngân hàng Tài trợ là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Project Financing - Tài trợ dự án Ví dụ: Financing banks are crucial for large-scale project financing. (Ngân hàng tài trợ rất quan trọng đối với việc tài trợ các dự án quy mô lớn.) check Loan Syndication - Cho vay hợp vốn Ví dụ: Financing banks often participate in loan syndication to share risks. (Ngân hàng tài trợ thường tham gia vào cho vay hợp vốn để chia sẻ rủi ro.) check Infrastructure Development Loans - Khoản vay phát triển cơ sở hạ tầng Ví dụ: Financing banks play a vital role in infrastructure development loans. (Ngân hàng tài trợ đóng vai trò quan trọng trong các khoản vay phát triển cơ sở hạ tầng.)