VIETNAMESE

đong đưa

lắc lư, đu đưa

word

ENGLISH

sway

  
VERB

/sweɪ/

swing, oscillate

Đong đưa là hành động chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ

1.

Những cành cây đong đưa trong gió.

The branches sway in the wind.

2.

Cô ấy đong đưa theo điệu nhạc.

She swayed to the music.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của sway nhé! check Swing Phân biệt: Swing nhấn mạnh chuyển động đều đặn qua lại như con lắc. Ví dụ: The lamp swung in the wind. (Chiếc đèn lắc lư trong gió.) check Rock Phân biệt: Rock thường diễn tả chuyển động nhẹ nhàng, thường là để an ủi hoặc làm dịu. Ví dụ: She rocked the baby to sleep. (Cô ấy đung đưa em bé để ru ngủ.) check Shake Phân biệt: Shake mang ý nghĩa rung hoặc lắc mạnh hơn so với sway. Ví dụ: The earthquake shook the building. (Trận động đất làm rung chuyển tòa nhà.)