VIETNAMESE
dũa
mài, chỉnh sửa
ENGLISH
file
/faɪl/
smooth
“Dũa” là hành động làm mịn hoặc sửa chữa một bề mặt bằng dụng cụ dũa.
Ví dụ
1.
Anh ấy đã dũa các cạnh của kim loại.
He filed the edges of the metal.
2.
Dũa gỗ để làm cho nó mịn
File the wood to make it smooth.
Ghi chú
File là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của file nhé!
Nghĩa 1: Hồ sơ, tài liệu
Ví dụ:
Please upload the document to the shared file.
(Vui lòng tải tài liệu lên tập tin được chia sẻ.)
Nghĩa 2: Xếp hàng
Ví dụ:
The students walked in a single file into the classroom.
(Các học sinh đi thành một hàng dọc vào lớp học.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết