VIETNAMESE

động đất trên mặt trăng

word

ENGLISH

moonquake

  
NOUN

/ˈmuːnˌkweɪk/

lunar tremor

“Động đất trên mặt trăng” là hiện tượng rung chuyển bề mặt của Mặt Trăng do tác động nội địa chất.

Ví dụ

1.

Các nhà khoa học nghiên cứu tác động của động đất trên mặt trăng.

Scientists studied the effects of moonquakes.

2.

Động đất trên mặt trăng xảy ra ít thường xuyên hơn động đất.

Moonquakes occur less frequently than earthquakes.

Ghi chú

Từ EarthquakeMoonquake là những từ vựng thuộc lĩnh vực địa chất và thiên văn học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Seismic wave – Sóng địa chấn Ví dụ: Seismic waves were detected after the earthquake. (Sóng địa chấn được phát hiện sau trận động đất.) check Aftershock – Dư chấn Ví dụ: The aftershock caused further damage to the city. (Dư chấn gây thêm thiệt hại cho thành phố.) check Epicenter – Tâm chấn Ví dụ: The epicenter was located near the coast. (Tâm chấn được xác định gần bờ biển.)