VIETNAMESE

đơn vị vận hành

đơn vị điều hành

ENGLISH

operating unit

  

NOUN

/ˈɑpəˌreɪtɪŋ ˈjunət/

Đơn vị vận hành là một tổ chức được sử dụng để phân chia quyền kiểm soát các nguồn lực kinh tế và các quá trình hoạt động trong một doanh nghiệp.

Ví dụ

1.

Mọi người trong một đơn vị vận hành có nhiệm vụ sử dụng tối đa các nguồn lực khan hiếm, cải tiến các quy trình và tính đến hiệu suất của họ.

People in an operating unit have a duty to maximize the use of scarce resources, improve processes, and account for their performance.

2.

Một đơn vị vận hành có tài sản và trách nhiệm riêng và cơ cấu quản lý riêng.

An operating unit has its own assets and liabilities and its own management structure.

Ghi chú

Cùng phân biệt division, departmentunit nha!
- Bộ phận (department) là một phần tổ chức như trường học, doanh nghiệp hoặc chính phủ giải quyết một lĩnh vực học tập hoặc công việc cụ thể.
- Đơn vị (unit) là một nhóm người sống hoặc làm việc cùng nhau, đặc biệt vì một mục đích cụ thể.
- Bộ phận (division) là một phòng ban của một công ty lớn.