VIETNAMESE

vận hành

ENGLISH

operate

  

NOUN

/ˈɑpəˌreɪt/

Vận hành là hoạt động khiến mỗi bộ phận thực hiện chức năng của mình và phối hợp với mọi bộ phận khác.

Ví dụ

1.

Điều khiển từ xa cầm tay cũng giúp thiết bị dễ vận hành.

A hand-held remote control makes the device easy to operate as well.

2.

Họ đi ngang qua một máy trộn xi măng đang được vận hành bởi hai người đàn ông mặc quần yếm bụi bặm.

They passed a cement mixer that was being operated by two men in dusty overalls.

Ghi chú

Một số family word của operate:
- operation (hoạt động)
- cooperation (sự hợp tác)
- operator (nhà điều hành)
- operative (tác nghiệp)