VIETNAMESE
đòn bẩy tài chính
đòn bẩy tài chính
ENGLISH
Financial leverage
/ˈfaɪnænʃəl ˈlɛvrɪʤ/
Leverage
"Đòn bẩy tài chính" là việc sử dụng vốn vay để tăng tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Ví dụ
1.
Đòn bẩy tài chính liên quan đến vay vốn chiến lược.
Financial leverage involves strategic borrowing.
2.
Đòn bẩy tài chính khuếch đại lợi nhuận vốn chủ sở hữu.
Financial leverage amplifies returns on equity.
Ghi chú
Từ đòn bẩy tài chính là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và đầu tư. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Debt-to-equity ratio - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
Ví dụ:
A high debt-to-equity ratio indicates greater financial leverage.
(Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu cao cho thấy mức độ đòn bẩy tài chính lớn.)
Leverage buyout - Mua lại sử dụng đòn bẩy
Ví dụ:
Leverage buyouts are common in private equity firms.
(Mua lại sử dụng đòn bẩy rất phổ biến trong các công ty vốn tư nhân.)
Leverage ratio - Tỷ lệ đòn bẩy
Ví dụ:
The company's leverage ratio is within industry standards.
(Tỷ lệ đòn bẩy của công ty nằm trong tiêu chuẩn ngành.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết