VIETNAMESE

đối tượng áp dụng

ENGLISH

subject of application

  

NOUN

/ˈsʌbʤɪkt ʌv ˌæpləˈkeɪʃən/

Đối tượng áp dụng (thường là của một văn bản) được hiểu là giới hạn những “ai” được/phải thực hiện theo văn bản đó.

Ví dụ

1.

Đối tượng áp dụng Bộ luật lao động gồm những ai?

Who are the subjects of application of the Labor Code?

2.

Đối tượng áp dụng của 1 văn bản được hiểu là giới hạn những “ai” được/phải thực hiện theo văn bản này.

The subject of application of a document is understood to limit "who" can/must comply with this document.

Ghi chú

Một số nghĩa khác của từ subject:
- chủ đề (subject): Our subject for discussion is homelessness.
(Chủ đề bàn luận của chúng ta là sự vô gia cư.)
- môn học (subject): My favorite subjects at scholl were history and English.
(Những môn học yêu thích ở trường của tôi là Lịch sử và Anh văn.)
- chủ ngữ (subject): "Bob" is the subject of the sentence "Bob threw the ball."
("Bob" là chủ ngữ trong câu "Bob đã ném trái bóng.")