VIETNAMESE

đối tác liên kết

ENGLISH

affiliate partner

  
NOUN

/əˈfɪliˌeɪt ˈpɑrtnər/

Đối tác liên kết là người hoặc tổ chức hợp tác với doanh nghiệp hoặc công ty khác để quảng bá thương hiệu hoặc sản phẩm và nhận hoa hồng từ các giao dịch thành công mà họ tạo ra.

Ví dụ

1.

Các đối tác liên kết đang cùng nhau quảng bá sản phẩm của họ.

The affiliate partners are working together to promote their products.

2.

Đối tác liên kết có mối quan hệ mang lại lợi ích cho cả hai bên.

The affiliate partners have a mutually beneficial relationship.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu các nét nghĩa khác nhau của từ "partner" nha! 1. Partner (đối tác): The two companies are partners in a joint venture. (Hai công ty là đối tác trong một liên doanh.) 2. Partner (bạn đời): We've been partners for 20 years. (Chúng tôi đã là bạn đời của nhau được 20 năm.) 3. Partner (đồng nghiệp): My partner is a lawyer. (Đồng nghiệp của tôi là luật sư.) 4. Partner (người cùng tham gia): I'm a partner in the dance. (Tôi là người cùng tham gia điệu nhảy.)