VIETNAMESE
doanh nghiệp nhà nước
ENGLISH
state-owned enterprise
NOUN
/steɪt-oʊnd ˈɛntərˌpraɪz/
Doanh nghiệp nhà nước là các thực thể kinh tế thuộc sở hữu hay thuộc quyền kiểm soát của chinh phủ mà phần lớn thu nhập của họ được tạo ra thông qua việc bán các hàng hoá và dịch vụ.
Ví dụ
1.
Ý tưởng làm việc cho các doanh nghiệp nhà nước không mấy thu hút giới trẻ hiện nay.
The idea of working for state-owned enterprises has little attraction to young people nowadays.
2.
Các nhà đầu tư đã được mời mua các doanh nghiệp nhà nước.
Investors were invited to buy into state-owned enterprises.
Ghi chú
Cùng phân biệt company, agency, business, firm, enterprise:
- Company là tổ chức kinh doanh tạo ra lợi nhuận từ việc sản xuất và bán các sản phẩm hay dịch vụ.
- Enterprise là doanh nghiệp, tập hợp những công ty có cùng 1 điểm chung nhất định.
- Agency là công ty hoặc tổ chức thường chỉ cung cấp một loại dịch vụ nhất định. Đặc biệt, trong trường hợp đại diện cho công ty khác (đại lý).
- Business là tổ chức thương mại hoạt động kinh doanh như công ty, cửa hàng, nhà máy.
- Firm là công ty; tổ chức thương mại hoạt động kinh doanh như công ty, nhà máy, cửa hàng.