VIETNAMESE

điện tích

tích điện

word

ENGLISH

electric charge

  
NOUN

/ɪˈlɛk.trɪk ʧɑːʤ/

electrical potential

Điện tích là thuộc tính của vật chất liên quan đến lực điện từ.

Ví dụ

1.

Proton mang điện tích dương.

Protons carry a positive electric charge.

2.

Điện tích tương tác để tạo ra từ trường.

Electric charges interact to create magnetic fields.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Electric charge nhé! check Static Electricity – Điện tích tĩnh Phân biệt: Static Electricity là điện tích không di chuyển. Ví dụ: Static electricity can cause sparks. (Điện tích tĩnh có thể gây tia lửa.) check Current Charge – Điện tích dòng Phân biệt: Current Charge là điện tích chuyển động trong mạch. Ví dụ: The current charge powers the motor. (Điện tích dòng cung cấp năng lượng cho động cơ.) check Electrical Potential – Điện thế Phân biệt: Electrical Potential liên quan đến năng lượng của điện tích tại một điểm. Ví dụ: Electrical potential is measured in volts. (Điện thế được đo bằng đơn vị vôn.) check Charge Carrier – Hạt mang điện tích Phân biệt: Charge Carrier là hạt như electron hoặc ion. Ví dụ: Electrons act as charge carriers in metals. (Electron đóng vai trò là hạt mang điện trong kim loại.)