VIETNAMESE

diễn đàn hợp tác kinh tế Thái Bình Dương

APEC

word

ENGLISH

Asia-Pacific Economic Cooperation Forum

  
NOUN

/ˌeɪpiːiːsiː ˈfɔːrəm/

economic cooperation platform

"Diễn đàn hợp tác kinh tế Thái Bình Dương" là tổ chức quốc tế nhằm thúc đẩy hợp tác kinh tế giữa các quốc gia thuộc khu vực Thái Bình Dương.

Ví dụ

1.

APEC tập trung vào việc nâng cao thương mại và đầu tư khu vực.

APEC focuses on enhancing regional trade and investment.

2.

Các nền kinh tế thành viên APEC hợp tác trong các sáng kiến quan trọng.

Member economies of APEC collaborate on key initiatives.

Ghi chú

Từ diễn đàn hợp tác kinh tế Thái Bình Dương là một từ vựng thuộc lĩnh vực hợp tác quốc tếkinh tế khu vực. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Regional cooperation - Hợp tác khu vực Ví dụ: APEC focuses on strengthening regional cooperation among member economies. (APEC tập trung vào việc tăng cường hợp tác khu vực giữa các nền kinh tế thành viên.) check Free trade - Thương mại tự do Ví dụ: One of APEC’s goals is to promote free trade across member nations. (Một trong những mục tiêu của APEC là thúc đẩy thương mại tự do giữa các quốc gia thành viên.) check Sustainable development - Phát triển bền vững Ví dụ: APEC encourages sustainable development practices in all member economies. (APEC khuyến khích các thực hành phát triển bền vững trong tất cả các nền kinh tế thành viên.) check Economic integration - Hội nhập kinh tế Ví dụ: APEC supports economic integration to enhance regional prosperity. (APEC ủng hộ hội nhập kinh tế để tăng cường sự thịnh vượng trong khu vực.)