VIETNAMESE

điểm trung bình tốt nghiệp

ENGLISH

graduate grade point average

  

NOUN

/ˈgræʤuɪt greɪd pɔɪnt ˈævərɪʤ/

Điểm trung bình tốt nghiệp là điểm trung bình được tính từ khi bắt đầu học đến khi tốt nghiệm của 1 cá nhân.

Ví dụ

1.

Cô đã tốt nghiệp với bằng cao đẳng và điểm trung bình tốt nghiệp là 3,8.

She graduated with an associate's degree and a 3.8 graduate grade point average.

2.

Điểm trung bình tốt nghiệp của bạn phản ánh mức độ học tập của bạn.

Your graduate grade point average reflects how well you study.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến gpa:
- weighted GPA (điểm GPA có trọng số)
- cumulative GPA (CGPA) (điểm trung bình tích lũy của toàn bộ khóa học)
- 10-point scale (thang điểm 10)
- 4-point scale (thang điểm 4)
- letter grade scale (thang điểm chữ)