VIETNAMESE

điểm trung bình toàn khóa

điểm trung bình tích lũy toàn khóa

ENGLISH

cumulative grade point average

  

NOUN

/ˈkjumjələtɪv greɪd pɔɪnt ˈævərɪʤ/

Điểm trung bình toàn khóa tương tự như cách tính điểm trung bình năm học nhưng tính từ đầu khóa học đến thời điểm đó.

Ví dụ

1.

Anh tốt nghiệp với điểm trung bình toàn khóa là 3,78.

He graduated with a cumulative grade point average of 3.78.

2.

Bạn nên đạt điểm trung bình toàn khóa tốt để có thể thu hút được nhiều nhà tuyển dụng.

You should get a good cumulative grade point average so you can attract more employers.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến gpa:
- weighted GPA (điểm GPA có trọng số)
- cumulative GPA (CGPA) (điểm trung bình tích lũy của toàn bộ khóa học)
- 10-point scale (thang điểm 10)
- 4-point scale (thang điểm 4)
- letter grade scale (thang điểm chữ)