VIETNAMESE

điểm tốt

điểm số tốt

ENGLISH

good score

  

NOUN

/gʊd skɔr/

Điểm tốt đánh giá chất lượng bài thi, bài kiểm tra hoặc quá trình học tập của bạn là tốt.

Ví dụ

1.

Một điểm số tốt sẽ giúp bạn vào đại học.

A good score will help you get into university.

2.

Nếu bạn dành thời gian để hiểu từng sai lầm mà bạn mắc phải trong các câu hỏi thực hành, tại sao bạn mắc phải lỗi đó và bạn sẽ làm gì để tránh nó trong tương lai, bạn hầu như chắc chắn sẽ đạt điểm tốt trong bài kiểm tra.

If you take the time to understand each mistake you make on practice questions, why you made it, and what you will do to avoid it in the future, you are virtually guaranteed a good score on the test.

Ghi chú

Một số từ vựng về cách xếp loại điểm số, học lực ở Việt Nam:
- excellent (xuất sắc)
- very good (giỏi)
- good (khá)
- fairly good (trung bình khá)
- average (trung bình)
- below average (trung bình yếu)
- weak (yếu)
- poor (kém)