VIETNAMESE

điểm học tập

ENGLISH

study score

  

NOUN

/ˈstʌdi skɔr/

Điểm học tập được dùng để đánh giá, thể hiện chất lượng, thành tích học tập của học sinh.

Ví dụ

1.

Điểm học tập của anh ấy là một trong những điểm tốt nhất ở trường chúng tôi.

His study score was one of the best in our school.

2.

Bạn nên học hành chăm chỉ hơn trong học kỳ này vì điểm học tập của bạn không tốt trong học kỳ trước.

You should work harder this semester since your study score was bad last semester.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến điểm số, lớp học:
- pass/ fail the exam (vượt qua/ trượt kỳ thi)
- academic transcript/ grading schedule/ results certificate (bảng điểm)
- grade/ score/ mark (điểm số)
- homework/ home assignment (bài tập về nhà)
- semester (học kỳ)