VIETNAMESE

điểm cao

ENGLISH

high score

  

NOUN

/haɪ skɔr/

Điểm cao là con điểm tốt hơn, cao hơn so với mặt bằng chung của lớp hoặc của trường.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã đạt điểm cao trong kỳ thi lập trình cuối cùng.

He got a high score on the final programming exam.

2.

Cô ấy đã học tập chăm chỉ trong học kỳ trước và đạt điểm cao trong mọi môn học.

She studied hard last semester and had high scores in every subject.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến điểm số, lớp học:
- pass/ fail the exam (vượt qua/ trượt kỳ thi)
- academic transcript/ grading schedule/ results certificate (bảng điểm)
- grade/ score/ mark (điểm số)
- homework/ home assignment (bài tập về nhà)
- semester (học kỳ)