VIETNAMESE
địa từ
ENGLISH
geomagnetism
/ˌdʒiːoʊˈmæɡnətɪzəm/
magnetic field
“Địa từ” là từ trường tự nhiên của Trái Đất.
Ví dụ
1.
Nghiên cứu địa từ tiết lộ động lực của lõi Trái Đất.
The study of geomagnetism reveals Earth's core dynamics.
2.
Địa từ được sử dụng trong các hệ thống định vị.
Geomagnetism is used in navigation systems.
Ghi chú
Từ Geomagnetism là một từ ghép của geo- (địa, liên quan đến Trái Đất) và magnetism (từ học, từ tính). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé!
Geography - Địa lý
Ví dụ: Geography is essential for understanding world cultures.
(Địa lý rất quan trọng để hiểu về các nền văn hóa trên thế giới.)
Geophysics - Địa vật lý
Ví dụ: Geophysics studies the physical properties of Earth.
(Địa vật lý nghiên cứu các tính chất vật lý của Trái Đất.)
Geothermal - Địa nhiệt
Ví dụ: Geothermal energy is a renewable resource.
(Năng lượng địa nhiệt là một nguồn tài nguyên tái tạo.)
Geomatics - Địa thông tin
Ví dụ: Geomatics combines mapping and spatial analysis.
(Địa thông tin kết hợp bản đồ và phân tích không gian.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết