VIETNAMESE
địa điểm du lịch
ENGLISH
tourist attraction
NOUN
/ˈtʊrəst əˈtrækʃən/
Địa điểm du lịch mới chỉ nói đến một phạm vi hẹp của nơi có tài nguyên du lịch hấp dẫn phục vụ cho khách du lịch mà chưa chỉ rõ được qui mô, mức độ, việc lưu lại của khách du lịch, điều kiện tiếp cận, sản phẩm du lịch, ranh giới hành chính để quản lí, cũng như sự nhận diện về hình ảnh của điểm đến du lịch.
Ví dụ
1.
Những điểm thu hút khách du lịch hàng đầu thế giới về số lượng du khách có rất nhiều điểm chung.
The world’s top tourist attractions by the number of visitors have a lot in common.
2.
Đó là một địa điểm du lịch vừa được hoàn thành trong thành phố.
That's a newly completed tourist attraction in the city.
Ghi chú
Cùng học thêm một số cụm từ tiếng anh liên quan đến địa điểm du lịch (tourist attraction) nha!
- places of interest: điểm đến thú vị
- highlights: những nơi nổi tiếng
- sightseeing area: danh lam thắng cảnh
- touism sites: địa điểm du lịch
- summer holiday: kì nghỉ mùa hè