VIETNAMESE
địa chỉ liên hệ
ENGLISH
contact address
NOUN
/ˈkɑnˌtækt ˈæˌdrɛs/
Địa chỉ liên lạc là thông tin cơ bản ghi lại những nội dung như họ tên, phương thức liên hệ với cá nhân hoặc tổ chức, có thể là cung cấp địa chỉ nơi thường trú hoặc là địa chỉ email, số điện thoại liên hệ với chủ thể đó khi có vấn đề cần liên lạc.
Ví dụ
1.
Bạn có địa chỉ liên hệ nào khác không?
Do you have any other contact address?
2.
Bạn vui lòng có thể để lại địa chỉ liên hệ không?
Could you please leave your contact address?
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến địa chỉ liên hệ (contact address) nha!
- email address: địa chỉ mail
- home address: địa chỉ nhà
- postal address: địa chỉ bưu điện
- return address: địa chỉ trả lại
- mailing address: địa chỉ gửi thư
- reverse address: đảo ngược địa chỉ
- accommodation address: địa chỉ chỗ ở