VIETNAMESE
địa chỉ giao dịch
ENGLISH
trading address
NOUN
/ˈtreɪdɪŋ ˈæˌdrɛs/
Địa chỉ giao dịch của công ty là nơi diễn ra hoạt động kinh doanh trực tiếp của doanh nghiệp.
Ví dụ
1.
Địa chỉ giao dịch là nơi khách hàng, ngân hàng hoặc nhà cung cấp của bạn gửi thư từ cho bạn.
A trading address is where your customers, banks or suppliers send you correspondence.
2.
Xin gửi về địa chỉ giao dịch cho tôi.
Please write to my trading address.
Ghi chú
Cùng phân biệt địa chỉ giao dịch (trading address) và địa chỉ đăng ký (place of business registration) của công ty nha!
- trading address: địa chỉ giao dịch là nơi diễn ra hoạt động kinh doanh trực tiếp của doanh nghiệp, là nơi doanh nghiệp gặp gỡ giao tiếp, ký kết làm việc với khách hàng và đối tác của công ty.
- place of business registration: địa chỉ đăng ký (thuế) là địa chỉ doanh nghiệp đăng ki với cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế, là nơi doanh nghiệp tiếp nhận thông tin, thông báo từ cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế.
=> trading address (địa chỉ giao dịch) và place of business registration (địa chỉ đăng ký) có thể đăng ký tại một địa chỉ duy nhất (a single address) hoặc có thể đăng ký ở những địa chỉ khác nhau để thuận tiện cho công việc (convenience of business).