DOL Dictionary
VIETNAMESE
đi tiêu
đi đại tiện, đi ngoài
ENGLISH
have a bowel movement
PHRASE/hæv ə ˈbaʊəl ˈmuːvmənt/
poop, defecate
“Đi tiêu” là thải phân ra khỏi cơ thể. Cách nói tiếng Anh trung tính, lịch sự thường dùng là “have a bowel movement”
Ví dụ
1.
Em bé thường đi tiêu sau khi ăn.
The baby often has a bowel movement after eating.
2.
Tôi cần đi tiêu trước khi lên xe.
I need to have a bowel movement before getting in the car.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu một số cụm từ thường đi với have a bowel movement nhé!
Have a bowel movement – đi tiêu
Ví dụ:
She had a bowel movement this morning.
(Sáng nay cô ấy đã đi tiêu.)
Regular bowel movements – đi tiêu đều đặn
Ví dụ:
Drinking enough water can help you have regular bowel movements.
(Uống đủ nước có thể giúp bạn đi tiêu đều đặn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết
