VIETNAMESE

đi thực địa

khảo sát thực tế

word

ENGLISH

go on a field trip

  
VERB

/ɡəʊ ɒn ə fiːld trɪp/

do fieldwork

Đi thực địa là hành động ra ngoài hiện trường để quan sát, nghiên cứu.

Ví dụ

1.

Nhóm đã đi thực địa để nghiên cứu thực vật.

The team went on a field trip to study plants.

2.

Học sinh thường đi thực địa để học tập.

Students often go on field trips for learning.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của go on a field trip nhé! check Visit a site Phân biệt: Visit a site chỉ việc đến thăm một địa điểm cụ thể, trong khi go on a field trip thường bao gồm cả việc tham quan và học tập tại địa điểm đó. Ví dụ: The students visited a historical site for their project. (Các học sinh đã tham quan một địa điểm lịch sử cho dự án của mình.) check Engage in fieldwork Phân biệt: Engage in fieldwork tập trung vào việc thực hiện các hoạt động nghiên cứu thực tế tại hiện trường, trong khi go on a field trip chỉ chung việc đi thực địa, có thể bao gồm cả tham quan và nghiên cứu. Ví dụ: They engaged in fieldwork to collect data for their research. (Họ tham gia công việc thực địa để thu thập dữ liệu cho nghiên cứu.)